WELCOME TO MY WEBSITE
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Nội
Ngày gửi: 20h:23' 02-12-2014
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 656
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Nội
Ngày gửi: 20h:23' 02-12-2014
Dung lượng: 111.5 KB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN MÔN TOÁN 8
ĐỀ PHỤ
Năm học 2014 - 2015
( Thời gian 90 phút)không kể thời gian chép đề
Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính:
a) 5x2( x3 – 2x ) b)
Câu 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức:
Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật.
c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 5: (1 điểm) Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).
************** Hết ***************
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Thầy giáo : Phạm Văn Nội
PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
a) 5x2( x3 – 2x ) = 5x5 – 10x3
1
b)
1
2
( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 – x + 1 )
= 2x2 + 3x – 2
1
3
a) Điều kiện xác định:
0,5
b) Rút gọn
0,5
0,5
c) Thay x = 1 vào A ta có
1
4
Vẽ hình ghi GT – KL đúng
0,5
a) Ta có:DE là đường trung bình ∆BAC
=> DE // AC; DE = AC (1)
Mà (2)
Từ (1) và (2) ME // AC và ME = AC
=>Tứ giác ACEM là hình bình hành
0,5
0,5
b) Ta có DA = DB; DE = DM => Tứ giác AEBM là hình bình hành
Và (do tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến nên AE đồng thời là đường cao)
=> Tứ giác AEBM là hình chữ nhật.
0,5
0,5
c) AE BC (Chứng minh trên)
1
5
0,5
0,5
*********** Hết**********
( Lưu ý: học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đơn thức, đa thức
Thực hiện phép tính
Chia hai đa thức sắp xếp
Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
1
10%
1
1
10%
3
4
40%
2. Phân thức
Rút gọn phân thức, tính giá trị phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,5
25%
1
2.5
25%
3. Tứ giác
Nhận biết tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN MÔN TOÁN 8
ĐỀ PHỤ
Năm học 2014 - 2015
( Thời gian 90 phút)không kể thời gian chép đề
Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính:
a) 5x2( x3 – 2x ) b)
Câu 2: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Câu 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức:
Với điều kiện nào của x thì giá trị của biểu thức A được xác định?
Rút gọn biểu thức A.
Tìm giá trị của biểu thức A tại x = 1.
Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E lần lượt là trung điểm của AB, BC
a) Gọi M là điểm đối xứng với E qua D. Chứng minh tứ giác ACEM là hình bình hành
b) Chứng minh tứ giác AEBM là hình chữ nhật.
c) Biết AE = 8 cm, BC = 12cm. Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 5: (1 điểm) Cho a + b = 1. Tính giá trị của các biểu thức sau:
M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).
************** Hết ***************
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Thầy giáo : Phạm Văn Nội
PHÒNG GD & ĐT MÈO VẠC
TRƯỜNG PTDTBT THCS CÁN CHU PHÌN
ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 8
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
1
a) 5x2( x3 – 2x ) = 5x5 – 10x3
1
b)
1
2
( 2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2 ) : ( x2 – x + 1 )
= 2x2 + 3x – 2
1
3
a) Điều kiện xác định:
0,5
b) Rút gọn
0,5
0,5
c) Thay x = 1 vào A ta có
1
4
Vẽ hình ghi GT – KL đúng
0,5
a) Ta có:DE là đường trung bình ∆BAC
=> DE // AC; DE = AC (1)
Mà (2)
Từ (1) và (2) ME // AC và ME = AC
=>Tứ giác ACEM là hình bình hành
0,5
0,5
b) Ta có DA = DB; DE = DM => Tứ giác AEBM là hình bình hành
Và (do tam giác ABC là tam giác cân có AE là trung tuyến nên AE đồng thời là đường cao)
=> Tứ giác AEBM là hình chữ nhật.
0,5
0,5
c) AE BC (Chứng minh trên)
1
5
0,5
0,5
*********** Hết**********
( Lưu ý: học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đơn thức, đa thức
Thực hiện phép tính
Chia hai đa thức sắp xếp
Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
1
10%
1
1
10%
3
4
40%
2. Phân thức
Rút gọn phân thức, tính giá trị phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2,5
25%
1
2.5
25%
3. Tứ giác
Nhận biết tứ giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
3,
 
Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm thống
kê giáo dục trực tuyến cấp trường





Các ý kiến mới nhất