WELCOME TO MY WEBSITE
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Công khai năm học 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thanh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:59' 22-04-2013
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thanh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:59' 22-04-2013
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Biểu mẫu 05
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục & đào tạo Huyện Mèo vạc
(Tên cơ sở giáo dục): Trường Trung học cơ sở Cán Chu Phìn
THÔNG BáO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Điều kiện tuyển sinh
4 lớp = 98 HS
4 Lớp = 105 HS
3 Lớp = 94 HS
2 Lớp = 93 HS
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
37 tuần
37 tuần
37 tuần
37 tuần
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 95% TB trở lên
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Học lớp 7 96% trở lên
Học lớp 8 96% trở lên
Học lớp 9 95% trở lên
Học THPT 30% trở lên
Cán chu phìn, ngày 10 tháng 09 năm 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục & đào tạo Huyện Mèo vạc
(Tên cơ sở giáo dục): Trường Trung học cơ sở Cán Chu Phìn
THÔNG BáO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
385
110
99
100
76
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
297
75
76
80
66
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
63
29
17
13
4
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
18
6
5
5
2
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
1
2
4
II
Số học sinh chia theo học lực
385
110
99
100
76
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
3
1
2
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
63
23
16
16
8
3
Trung bình
(tỷ lệ
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục & đào tạo Huyện Mèo vạc
(Tên cơ sở giáo dục): Trường Trung học cơ sở Cán Chu Phìn
THÔNG BáO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2012-2013
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Điều kiện tuyển sinh
4 lớp = 98 HS
4 Lớp = 105 HS
3 Lớp = 94 HS
2 Lớp = 93 HS
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
37 tuần
37 tuần
37 tuần
37 tuần
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
Thường xuyên, HS tự giác, chăm chỉ hơn
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
Học ca 1
Thiết bị dạy học chưa đảm bảo
V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
HĐTT, Hoạt động ngoại khoá. Công tác Đội..
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
Đảm bảo, đạt chuẩn, trên chuẩn 100%
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 96% TB trở lên
HK: Tốt 60%, TB->Khá= 40%
Học tập: 95% TB trở lên
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Học lớp 7 96% trở lên
Học lớp 8 96% trở lên
Học lớp 9 95% trở lên
Học THPT 30% trở lên
Cán chu phìn, ngày 10 tháng 09 năm 2012
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục & đào tạo Huyện Mèo vạc
(Tên cơ sở giáo dục): Trường Trung học cơ sở Cán Chu Phìn
THÔNG BáO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2011-2012
STT
Nội dung
Tổng số
Chia ra theo khối lớp
Lớp 6
Lớp 7
Lớp 8
Lớp 9
I
Số học sinh chia theo hạnh kiểm
385
110
99
100
76
1
Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
297
75
76
80
66
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
63
29
17
13
4
3
Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
18
6
5
5
2
4
Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
7
1
2
4
II
Số học sinh chia theo học lực
385
110
99
100
76
1
Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
3
1
2
2
Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
63
23
16
16
8
3
Trung bình
(tỷ lệ
 
Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm thống
kê giáo dục trực tuyến cấp trường





Các ý kiến mới nhất